10:09 ICT Thứ sáu, 23/10/2020

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ

(Giá thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với người bệnh không có thẻ Bảo hiểm y tế theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 07 năm 2017)

STT Mã DVKT theo
Thông tư 02
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 02 Giá DVKT
từ ngày
01/12/2017 
1 2 3 4
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
    Nội khoa 31,000
    Nhi khoa  31,000
    Da liễu 31,000
    Y học cổ truyền 31,000
    Ngoại khoa 31,000
    Phụ sản 31,000
    Mắt 31,000
    Tai mũi họng 31,000
    Răng hàm mặt 31,000
    Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200,000
    Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 120,000
    Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 120,000
    Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 350,000
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH 
    Khoa Hồi sức cấp cứu 245,700
    Khoa Nội tổng hợp 149,800
    Khoa Y học cổ truyền 133,800
    Khoa Y học cổ truyền 112,900
    Khoa Nhi 149,800
    Khoa Ngoại tổng hợp 133,800
    Khoa Phụ - Sản 133,800
    Khoa Tai - Mũi - Họng, Răng - Hàm - Mặt 133,800
    Khoa Ngoại tổng hợp 180,800
    Khoa Ngoại tổng hợp 159,800
    Khoa Ngoại tổng hợp 133,800
GIÁ DỊCH VỤ CÁC KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
    CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
    Siêu âm  
1 04C1.1.3 Siêu âm 49,000
2 04C1.1.3 Siêu âm mô mềm 49,000
3 04C1.1.3 Siêu âm tổng quát 49,000
4 04C1.1.3 Siêu âm (Tuyến vú) 49,000
3 04C1.1.3 Siêu âm (Tuyến giáp) 49,000
4 04C1.1.3 Siêu âm (Phần phụ) 49,000
5 04C1.1.3 Siêu âm (Thai) 49,000
6 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211,000
    Chụp X-quang số hóa  
7 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim sọ thẳng/nghiêng 69,000
8 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim  sọ thẳng/nghiêng 94,000
9 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim mặt thẳng nghiêng 69,000
10 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim mặt thẳng nghiêng 94,000
11 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim mặt thấp hoặc cao 69,000
12 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim sọ tiếp tuyến 69,000
13 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim hốc mắt thẳng nghiêng 69,000
14 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim hốc mắt thẳng nghiêng 94,000
15 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim Blondeau 69,000
16 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim Hirz 69,000
17 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim Blondeau - Hirz 94,000
18 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim hàm chếch một bên 69,000
19 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 69,000
20 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim hố yên thẳng hoặc nghiêng 69,000
21 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim Chausse III 69,000
22 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim Chausse 69,000
23 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim Stenvers 69,000
24 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp thái dương 69,000
25 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim răng cận chớp (Periapical) 69,000
26 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim răng cánh cắn (Bite wing) 69,000
27 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim răng toàn cảnh 69,000
28 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cắn (Occlusal) 69,000
29 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim mỏm trâm 69,000
30 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống cổ thẳng nghiêng 69,000
31 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống cổ thẳng nghiêng 94,000
32 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống cổ chếch hai bên 69,000
33 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống cổ chếch hai bên 94,000
34 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 119,000
35 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống cổ C1-C2 69,000
36 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống cổ C1-C2 94,000
37 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69,000
38 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 94,000
39 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69,000
40 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94,000
41 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống thắt lưng chếch hai bên 69,000
42 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống thắt lưng chếch 2 bên 94,000
43 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 69,000
44 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống thắt lưng L5 - S1 thẳng nghiêng 94,000
45 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 69,000
46 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 94,000
47 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim cột sông thắt lưng De sèze 69,000
48 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim sột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69,000
49 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 94,000
50 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 119,000
51 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khung chậu thẳng 69,000
52 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương đòn thẳng hoặc chếch 69,000
53 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp vai thẳng 69,000
54 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp vai nghiêng hoặc chếch 69,000
55 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương bả vai thẳng nghiêng 69,000
56 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương bả vai thẳng nghiêng 94,000
57 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương cánh tay thẳng nghiêng 69,000
58 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương cánh tay thẳng nghiêng 94,000
59 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000
60 37.2A03.0029 Chụp X-quang số hóa 2 phim khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
61 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 69,000
62 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương cẳng tay thẳng nghiêng 69,000
63 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương cẳng tay thẳng nghiêng 94,000
64 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000
65 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
66 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000
67 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
68 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp háng thẳng hai bên 69,000
69 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp háng nghiêng 69,000
70 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương đùi thẳng nghiêng 69,000
71 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương đùi thẳng nghiêng 94,000
72 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000
73 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
74 37.2A03.0028 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 69,000
75 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 94,000
76 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương cẳng chân thẳng nghiêng 69,000
77 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương cẳng chân thẳng nghiêng 94,000
78 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000
79 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
80 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000
81 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
82 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương gót thẳng nghiêng 69,000
83 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương gót thẳng nghiêng 94,000
84 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim toàn bộ chi dưới thẳng 119,000
85 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim ngực thẳng 69,000
86 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 69,000
87 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim xương ức thẳng, nghiêng 69,000
88 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim xương ức thẳng, nghiêng 94,000
89 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim khớp ức đòn thẳng chếch 69,000
90 37.2A03.0029 Chụp X-quang số hóa 2 phim khớp ức đòn thẳng chếch 94,000
91 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim đỉnh phỗi ưỡn 69,000
92 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 69,000
93 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 69,000
94 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 94,000
95 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa (ruột non) 209,000
96 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa (đại tràng) 249,000
97 37.2A02.0025 Lỗ dò cản quang (dường dò) 391,000
    CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI  
98 37.8B00.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 203,000
99 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000
100 04C3.1.142 Cắt chỉ 30,000
101 37.8B00.0076 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 150,000
102 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi  131,000
103 37.8B00.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161,000
104 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 136,000
105 03C1.1 Chọc dò tuỷ sống 100,000
106 37.8B00.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161,000
107 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u  104,000
108 04C2.121 Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm  145,000
109 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583,000
110 37.8B00.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658,000
111 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640,000
112 04C2.106 Đặt nội khí quản 555,000
113 37.8B00.0103 Đặt sonde dạ dày  85,400
114 37.8B00.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183,000
115 37.8B00.0112 Hút dịch khớp 109,000
116 37.8B00.0113 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 118,000
117 37.8B00.0114 Hút đờm 10,000
118 04C2.99 Mở khí quản 704,000
119 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 360,000
120 04C2.88 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 410,000
121 04C2.87 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 231,000
122 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 228,000
123 04C2.73 Rửa bàng quang 185,000
124 03C1.5 Rửa dạ dày 106,000
125 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 576,000
126 37.8B00.0163 Rút máu để điều trị 216,000
127 37.8B00.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000
128 03C1.62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 968,000
129 04C3.1.150 Tháo bột khác 49,500
130 37.8B00.0199 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 233,000
131 04C3.1.143 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm 55,000
132 04C3.1.144 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79,600
133 04C3.1.145 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109,000
134 04C3.1.146 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129,000
135 04C3.1.147 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174,000
136 04C3.1.148 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227,000
137 37.8B00.0209 Thở máy (01 ngày điều trị) 533,000
138 37.8B00.0206 Thay canuyn mở khí quản 241,000
139 04C2.65 Thông đái  85,400
140 04C2.66 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78,000
141 37.8B00.0212 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10,000
142 37.8B00.0215 Truyền tĩnh mạch 20,000
143 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  172,000
144 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm  224,000
145 04C3.1.153 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  244,000
146 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm  286,000
  C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
147 37.8C00.0222 Bó thuốc 47,700
148 03C1DY.3 Bồn xoáy 14,800
149 04C2.DY125 Châm (các phương pháp châm) 81,800
150 03C1DY.29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 53,200
151 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ)  174,000
152 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,000
153 37.8C00.0229 Đặt thuốc y học cổ truyền 43,200
154 04C2.DY126 Điện châm 75,800
155 04C2.DY130 Điện phân 44,000
156 04C2.DY138 Điện từ trường 37,000
157 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 28,000
158 04C2.DY134 Điện xung 40,000
159 03C1DY.25 Giác hơi 31,800
160 03C1DY.1 Giao thoa 28,000
161 04C2.DY129 Hồng ngoại 41,100
162 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 50,500
163 37.8C00.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 140,000
164 37.8C00.0243 Laser châm 78,500
165 37.8C00.0246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 100,000
166 37.8C00.0247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 100,000
167 37.8C00.0248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 100,000
168 37.8C00.0249 Ngâm thuốc y học cổ truyền 47,300
169 37.8C00.0252 Sắc thuốc thang (1 thang) 12,000
170 04C2.DY131 Sóng ngắn 40,700
171 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 58,000
172 03C1DY.5 Tập do cứng khớp 41,500
173 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 24,300
174 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 38,000
175 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 20,000
176 37.8C00.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 52,400
177 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 9,800
178 37.8C00.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 296,000
179 37.8C00.0264 Tập nuốt (không sử dụng máy) 122,000
180 37.8C00.0265 Tập sửa lỗi phát âm 98,800
181 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi  44,500
182 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 44,500
183 37.8C00.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27,300
184 03C1DY.13 Tập với hệ thống ròng rọc 9,800
185 03C1DY.12 Tập với xe đạp tập 9,800
186 04C2.DY127 Thuỷ châm 61,800
187 03C1DY.14 Thuỷ trị liệu  84,300
188 04C2.DY133 Tử ngoại 38,000
189 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 29,000
190 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 29,000
191 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29,000
192 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 29,000
193 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt  61,300
194 03C1DY.21 Xoa bóp bằng máy 24,300
195 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 59,500
196 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân  87,000
197 37.8C00.0284 Xông hơi thuốc 40,000
198 37.8C00.0285 Xông khói thuốc 35,000
    Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác  
    Thủ thuật loại I 121,000
    Thủ thuật loại II 64,700
    Thủ thuật loại III 38,300
  D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
  1 Tiêu hóa  
199   Phẫu thuật cắt ruột thừa  2,460,000
200   Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3,157,000
201   Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng  2,709,000
202 04C3.1.158 Cắt phymosis 224,000
203 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  173,000
204 04C3.1.157 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 124,000
205 04C3.1.159 Thắt các búi trĩ hậu môn  264,000
  2 Xương, cột sống, hàm mặt  
206 03C2.1.1 Cố định gãy xương sườn 46,500
207 04C3.1.167 Nắn trật khớp háng (bột liền) 635,000
208 04C3.1.165 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 250,000
209 04C3.1.161 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 386,000
210 04C3.1.163 Nắn trật khớp vai (bột liền) 310,000
211 04C3.1.177 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 225,000
212 04C3.1.175 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 320,000
213 04C3.1.171 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320,000
214   Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320,000
215 37.8D05.0529 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611,000
216 37.8D05.0530 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 331,000
217 37.8D05.0518 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 155,000
218 37.8D05.0516 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 208,000
219 37.8D05.0528 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 236,000
220 37.8D05.0516 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 208,000
221 37.8D05.0528 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 236,000
222 37.8D05.0520 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 150,000
223 03C2.1.2 Nắn, bó gẫy xương đòn 115,000
223 03C2.1.4 Nắn, bó gẫy xương gót 135,000
223   Nẹp bột các loại không nắn 168,000
223 37.8D05.0533 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 135,000
223   Phẫu thuật cắt cụt chi  3,640,000
223   Tháo bỏ các ngón 1,793,000
223 03C2.1.103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít  3,609,000
223   Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,611,000
223   Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) 2,828,000
223 03C2.1.111 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương  1,681,000
223   Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2,752,000
232   Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 4,040,000
233   Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2,689,000
234   Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu  2,531,000
235 37.8D05.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,381,000
236 37.8D05.0435 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2,254,000
237 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2,461,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại  
    Phẫu thuật loại I 2,619,000
    Phẫu thuật loại II 1,793,000
    Phẫu thuật loại III 1,136,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 932,000
    Thủ thuật loại I 513,000
    Thủ thuật loại II 345,000
    Thủ thuật loại III 168,000
  3 PHỤ SẢN  
238 37.8D06.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000
239 37.8D06.0591 Bóc nhân xơ vú 947,000
240 37.8D06.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,677,000
241   Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109,000
242 37.8D06.0597 Cắt u thành âm đạo 1,960,000
243   Cấy - tháo thuốc tránh thai 200,000
245 37.8D06.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000
246 37.8D06.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000
247 37.8D06.0602 Chích apxe tuyến vú  206,000
248 37.8D06.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753,000
249 37.8D06.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 267,000
250 37.8D06.0608 Chọc ối 681,000
251 37.8D06.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798,000
252   Đặt và tháo dụng cụ tử cung 210,000
253   Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 60,000
254 04C3.2.191 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser   146,000
255 04C3.2.186 Đỡ đẻ ngôi ngược 927,000
256 04C3.2.185 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675,000
257 04C3.2.187 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,114,000
258 03C2.2.42 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70,000
259 04C3.2.188 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 877,000
260 37.8D06.0618 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636,000
261 04C3.2.183 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191,000
262 37.8D06.0620 Hút thai dưới siêu âm 430,000
263 37.8D06.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,525,000
264 37.8D06.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000
265 37.8D06.0626 Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó (gây tê) 536,000
266 37.8D06.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,524,000
267 37.8D06.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100
268 37.8D06.0630 Lấy dị vật âm đạo 541,000
269 37.8D06.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,728,000
270 37.8D06.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,147,000
271 37.8D06.0634 Nạo hút thai trứng 716,000
272 04C3.2.184 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331,000
273 37.8D06.0638 Nội xoay thai 1,380,000
274 37.8D06.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562,000
275 37.8D06.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch  268,000
276 03C2.2.11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 161,000
277   Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,108,000
278   Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần  283,000
279 37.8D06.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358,000
280 04C3.2.197 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 177,000
281 04C3.2.198 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc  519,000
282 37.8D06.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000
283 37.8D06.0651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,510,000
284 37.8D06.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,868,000
285 37.8D06.0656 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2,620,000
286 37.8D06.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,551,000
287 37.8D06.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,538,000
288 37.8D06.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,594,000
289 37.8D06.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,056,000
290 04C3.2.194 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000
291 04C3.2.195 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2,773,000
292   Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 3,949,000
293   Phẫu thuật treo tử cung  2,750,000
294 04C3.2.189 Soi cổ tử cung  58,900
295 37.8D06.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369,000
296 04C3.2.190 Soi ối 45,900
297 37.8D06.0721 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 370,000
298 37.8D06.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2,753,000
299   Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng (gây tê) 1,150,000
300 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,835,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
    Phẫu thuật loại đặc biệt 3,531,000
    Phẫu thuật loại I 2,173,000
    Phẫu thuật loại II 1,373,000
    Phẫu thuật loại III 1,026,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 830,000
    Thủ thuật loại I 543,000
    Thủ thuật loại II 368,000
    Thủ thuật loại III 174,000
  4 MẮT  
301 37.8D07.0730 Bơm rửa lệ đạo  35,000
302 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ 804,000
303 37.8D07.0738 Chích chắp/ lẹo  75,600
304 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt 429,000
305 37.8D07.0743 Đánh bờ mi 34,900
306 37.8D07.0754 Đo khúc xạ máy 8,800
307 37.8D07.0755 Đo nhãn áp  23,700
308 37.8D07.0756 Đo thị lực khách quan 65,500
309 37.8D07.0759 Đốt lông xiêu 45,700
310 03C2.3.64 Khâu cò mi 380,000
311 37.8D07.0765 Khâu củng  mạc đơn thuần 800,000
312 37.8D07.0769 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 774,000
313 37.8D07.0772 Khâu phục hồi bờ mi 645,000
314 37.8D07.0773 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 879,000
315 37.8D07.0778 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75,300
316 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 314,000
317 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt 845,000
318 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt  61,600
319 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000
320 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống 49,200
321 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc 33,000
322 37.8D07.0796 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 704,000
323 37.8D07.0799 Nặn tuyến bờ mi 33,000
324 03C2.3.10 Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt) 39,000
325 03C2.3.29 Soi bóng đồng tử 28,400
326 04C3.3.203 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 49,600
327 37.8D07.0854 Thông lệ đạo hai mắt  89,900
328 37.8D07.0855 Thông lệ đạo một mắt  57,200
329 37.8B00.0075 Cắt chỉ 30,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
    Phẫu thuật loại II 845,000
    Phẫu thuật loại III 590,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 519,000
    Thủ thuật loại I 337,000
    Thủ thuật loại II 191,000
    Thủ thuật loại III 121,000
  5 TAI MŨI HỌNG  
330 03C2.4.31 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 201,000
331 03C2.4.32 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 271,000
332 04C3.4.228 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 250,000
333 04C3.4.229 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 250,000
334 03C2.4.11 Chích rạch vành tai 57,900
335 03C2.4.10 Chọc hút dịch vành tai 47,900
336 03C2.4.15 Khí dung 17,600
337 03C2.4.1 Làm thuốc thanh quản/tai 20,000
338 03C2.4.2 Lấy dị vật họng 40,000
339 04C3.4.233 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60,000
340 04C3.4.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê  187,000
341 03C2.4.12 Lấy nút biểu bì ống tai 60,000
342 37.8D08.0910 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 819,000
343 03C2.4.20 Nhét meche/bấc mũi 107,000
344 04C3.4.247 Nội soi cắt polype mũi gây mê 647,000
345 04C3.4.241 Nội soi cắt polype mũi gây tê 444,000
346 04C3.4.231 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 265,000
347 04C3.4.232 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 265,000
348 37.8D08.0932 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 500,000
349 03C2.4.37 Nội soi Tai Mũi Họng 202,000
350 37.8D08.0989 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 24,600
351 03C2.4.33 Thông vòi nhĩ 81,900
352 03C2.4.7 Trích màng nhĩ 58,000
353   Khâu vành tai rách sau chấn thương (gây tê) 997,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
    Phẫu thuật loại II 1,323,000
    Phẫu thuật loại III 906,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 834,000
    Thủ thuật loại I 492,000
    Thủ thuật loại II 278,000
    Thủ thuật loại III 135,000
IX 6  RĂNG - HÀM - MẶT   
    Các kỹ thuật về răng, miệng  
354 03C2.5.1.3 Cắt lợi trùm  151,000
355 03C2.5.2.10 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 539,000
356 03C2.5.2.11 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 769,000
357 03C2.5.2.9 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 409,000
358 03C2.5.2.12 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 899,000
359 03C2.5.2.4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 261,000
360 03C2.5.2.5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 369,000
361 04C3.5.1.260 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm  124,000
362 04C3.5.1.259 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm  70,900
363 37.8D09.1022 Nắn trật khớp thái dương hàm 100,000
364 37.8D09.1023 Nạo túi lợi 1 sextant 67,900
365 37.8D09.1024 Nhổ chân răng 180,000
366 37.8D09.1025 Nhổ răng đơn giản 98,600
367 03C2.5.1.11 Nắn trật khớp thái dương hàm 100,000
368 03C2.5.1.10 Nạo túi lợi 1 sextant 67,900
369 03C2.5.1.7 Nhổ chân răng 180,000
370 03C2.5.1.1 Nhổ răng đơn giản 98,600
371 03C2.5.1.2 Nhổ răng khó 194,000
372 04C3.5.1.257 Nhổ răng số 8 bình thường  204,000
373 04C3.5.1.258 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  320,000
374 04C3.5.1.256 Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa  33,600
375 03C2.5.2.2 Trám bít hố rãnh 199,000
376 03C2.5.1.12 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 679,000
377 03C2.5.1.13 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1,094,000
378 37.8D08.0910 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 819,000
379 37.8D09.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
    Phẫu thuật loại II 1,301,000
    Phẫu thuật loại III 866,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 750,000
    Thủ thuật loại I 465,000
    Thủ thuật loại II 264,000
    Thủ thuật loại III 135,000
    BỎNG  
380 37.8D10.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,180,000
381 37.8D10.1114 Cắt sẹo khâu kín 3,130,000
382 37.8D10.1148 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 235,000
383 37.8D10.1149 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 392,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
    Phẫu thuật loại II 1,418,000
    Phẫu thuật loại III 1,043,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 1,053,000
    Thủ thuật loại I 523,000
    Thủ thuật loại II 313,000
    Thủ thuật loại III 170,000
    UNG BƯỚU  
384   Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 01cm 199,000
385   Cắt u lành phần mềm đường kính từ 01cm đến 05cm 345,000
386   Cắt u lành phần mềm đường kính trên 05cm 1,642,000
387   Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khuỷu…) 345,000
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
    Phẫu thuật loại II 1,160,000
    Phẫu thuật loại III 769,000
    Thủ thuật loại đặc biệt 678,000
    Thủ thuật loại I 414,000
    Thủ thuật loại II 284,000
    Thủ thuật loại III 169,000
    XÉT NGHIỆM  
    Huyết học  
388 04C5.1.296 Co cục máu đông 14,500
389 37.1E01.1254 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 54,800
390 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000
391 04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30,200
392 04C5.1.281 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25,700
393 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400
394 04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12,300
395   Thời gian máu đông 12,300
396 04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61,600
397 03C3.1.HH24 Thời gian thrombin (TT) 39,200
398 03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)  39,200
399 04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800
400 37.1E01.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39,200
401 04C5.1.335 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính) 430,000
402 37.1E01.1412 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 33,600
    Hóa sinh  
403 04C5.1.312 Ca++ máu 15,900
404 03C3.1.HS25 Calci 12,700
405 03C3.1.HS28 CK-MB 37,100
406 03C3.1.HS31 CRP hs 53,000
407 04C5.1.311 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28,600
408 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần  21,200
404 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin  trực tiếp 21,200
405 04C5.1.315 Enzym:  phosphataze kiềm  21,200
406 04C5.1.315 Enzym:  GOT  21,200
407 04C5.1.315 Enzym:  GPT… 21,200
408 04C5.1.313 Định lượng Albumine 21,200
409 04C5.1.313 Định lượng Creatine 21,200
410 04C5.1.313 Định lượng Globuline 21,200
411 04C5.1.313 Định lượng Glucose 21,200
412 04C5.1.313 Định lượng Phospho 21,200
413 04C5.1.313 Định lượng Protein toàn phần 21,200
414 04C5.1.313 Định lượng Ure 21,200
415 04C5.1.313 Định lượng  Axit Uric 21,200
416 04C5.1.313 Định lượng Amylase 21,200
417 37.1E03.1496 Định lượng Ethanol (cồn)  31,800
418 04C5.1.314 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31,800
419 37.1E03.1506 Định lượng Tryglyceride  26,500
420 04C5.1.316 Định lượng Phospholipid  26,500
421 04C5.1.316 Định lượng Lipid toàn phần  26,500
422 04C5.1.316 Định lượng Cholesterol toàn phần  26,500
423 04C5.1.316 Định lượng HDL-Cholesterol  26,500
424 04C5.1.316 Định lượng LDL - Cholesterol  26,500
425 37.1E03.1507 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26,500
426 04C5.1.346 Đường máu mao mạch 23,300
427 03C3.1.HS30 Gama GT 19,000
428 04C5.1.351 HbA1C 99,600
429 03C3.1.HS49 Insuline 79,500
430 03C3.1.HS42 Khí máu 212,000
431 03C3.1.HS29 LDH 26,500
432 03C3.1.HS21 Ngộ độc thuốc 63,600
433 03C3.1.HS18 Nồng độ rượu trong máu 29,600
434 03C3.1.HS19 Paracetamol 37,100
435 03C3.1.VS7 Phản ứng CRP 21,200
436 03C3.1.HS44 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 63,600
437 03C3.1.HS59 Troponin T/I 74,200
438 03C3.1.HS45 TSH 58,300
439 03C3.1.HS68 Vitamin B12 74,200
    Nước tiểu  
440 04C5.2.362 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  42,400
441 03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu  37,100
442 04C5.3.374 Canxi, Phospho định tính 6,300
443 04C5.2.372 Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính 4,700
444 04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15,900
445 04C5.2.365 Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen  6,000
    Dịch chọc dò  
446 04C5.4.398 Clo  dịch 22,200
447 04C5.4.397 Glucose dịch 12,700
448 04C5.4.399 Phản ứng Pandy  8,400
449 04C5.4.396 Protein dịch 10,600
450 04C5.4.400 Rivalta 8,400
451 04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 90,100
    Vi sinh  
452 37.1E04.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63,200
453 03C3.1.HH69 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 69,000
454 03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 51,700
455 03C3.1.HH67 Anti-HCV (nhanh) 51,700
456 03C3.1.VS8 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 126,000
457 37.1E04.1643 HBeAb test nhanh 57,500
458 37.1E04.1645 HBeAg test nhanh 57,500
459 04C5.4.384 HBsAg Định lượng 420,000
460 03C3.1.HH66 HBsAg (nhanh) 51,700
461 37.1E04.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57,500
462 37.1E04.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 63,200
463 04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36,800
464 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40,200
465 37.1E04.1675 Leptospira test nhanh 133,000
466 37.1E04.1694 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31,000
467 03C3.1.VS37 Salmonella Widal 172,000
468 37.1E04.1711 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 138,000
469 37.1E04.1712 Vi hệ đường ruột 28,700
470 37.1E04.1714 Vi khuẩn nhuộm soi  65,500
471 04C5.4.382 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230,000
472 37.1E04.1720 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230,000
473 04C5.4.380 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)  178,000
    Xét nghiệm độc chất  
474 04C5.4.419 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 630,000
    Thăm dò chức năng  
475 04C6.427 Điện não đồ  69,600
476 04C6.426 Điện tâm đồ 45,900
477 37.3F00.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 128,000
478 37.3F00.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 158,000
479 37.3F00.1791 Đo chức năng hô hấp 142,000

 

Hỗ trợ online

Hứa Thành Nhân



Lịch công tác

Quản Lý Chất Lượng